T4, 10 / 2018 8:01 sáng | ky

Chuyên đề: Sự điện li

Bài tập sự điện li, chất điện li, viết phương trình điện li

Bài 1: Dãy nào sau đây chỉ chứa các chất điện li mạnh:

A. NaNO3, HClO3, NaHSO4, Na2S, NH4Cl.

B. NaNO3, Ba(HCO3)2, HF, AgCl, NH4Cl.

C. NaNO3, HClO3, H2S, Mg3(PO4)2, NH4Cl.

D. NaNO3, HClO3, Na2S, NH4Cl, NH3.

Bài 2: Dãy nào sau đây chỉ chứa chất điện ly yếu

A. H2S, HCl, Cu(OH)2, NaOH

B. CH3COOH, H2S, Fe(OH)3, Cu(OH)2

C. CH3COOH, Fe(OH)3, HF, HNO3

D. H2S, HNO3, Cu(OH)2, KOH.

Bài 3: Phương trình điện ly nào dưới đây viết đúng?

A. HF ⇔ H + F

C. Al(OH)3 → Al3+ + 3OH

B. H3PO4 → 3H+ + PO43-

D. HCl ⇔ H+ + NO3

Bài 4: Trong dd NaHSO4 có các loại phân tử và ion nào dưới đây (bỏ qua sự điện li của nước):

A. NaHSO4; H+; HSO4; SO42-; Na+; H2O

B. HSO4; Na+; H2O

C. H+; SO42-; Na+; H2O

D. H+; HSO4; SO42-; Na+; H2O

Bài 5: Hấp thụ CO2 vào nước thu được dd có các loại phân tử và ion nào dưới đây (bỏ qua sự điện li của nước):

A. H2CO3; H+; HCO3; CO32-; H2O

B. H2CO3; H+; HCO3; CO32-; H2O; CO2

C. H+; HCO3; CO32-; H2O

D. H+; CO32-; H2O

Bài 6: Theo Ahrenius thì kết luận nào sau đây đúng?

A. Bazơ là chất nhận proton

B. Axit là chất khi tan trong nước phân ly cho ra cation H+

C. Axit là chất nhường proton.

D. Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH–.

Bài 7: Theo thuyết Areniut, chất nào sau đây là axit?

A. NH3        B. KOH        C. C2H5OH        D. CH3COOH

Bài 8: Theo thuyết Areniut thì chất nào sau đây là bazơ ?

A. HCl        B. HNO3        C.CH3COOH        D. KOH

Bài 9: Theo thuyết Bronstet, H2O được coi là axit khi nó:

A. Cho một electron        B. Nhận một electron

C. Cho một proton        D. Nhận một proton.

Bài 10: Theo thuyết Bronstet, H2O được coi là bazơ khi nó:

A. Cho một electron        B. Nhận một electron

C. Cho một proton        D. Nhận một proton.

Bài 11: Theo thuyết Bronstet, chất nào sau đây chỉ là axit?

A. HCl        B. HS        C. HCO3        D. NH3.

Bài 12: Dãy chất và ion nào sau đây có tính chất trung tính?

A. Cl, Na+, NH4+, H2O        B. ZnO, Al2O3, H2O

C. Cl, Na+         D. NH4+, Cl, H2O

Bài 13: Cho 2 phương trình:

S2- + H2O → HS + OH ; + H2O → NH3 + H3O+

Theo thuyết axit-bazơ của Bronsted thì:

A. S2- là axit, là bazơ        B. S2- là bazơ, là axit.

C. S2- và đều là axit        D. S2- và đều là bazơ.

Bài 14: Theo Bronsted, các chất NaHCO3, NaHS, Al(OH)3, Zn(OH)2 đều là:

A. Axit        B. Bazơ        C. Chất trung tính        D. Chất lưỡng tính

Bài 15: Trong các phản ứng dưới đây, ở phản ứng nào nước đóng vai trò là một bazơ (theo Bronsted).

A. HCl + H2O → H3O+ + Cl

B. Ca(HCO3)2 → CaCO3 + H2O + CO2 .

C. NH3 + H2O ⇔ NH4+ + OH.

D. CuSO4 + 5H2O → CuSO4.5H2O.

Bài 16: Axít nào sau đây là axit một nấc?

A. H2SO4        B. H2CO3        C. CH3COOH        D. H3PO4

Bài 17: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hiđrôxit lưỡng tính ?

A. Al(OH)3, Zn(OH)3, Fe(OH)2

B. Zn(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2

C. Al(OH)3, Fe(OH)2,Cu(OH)2

D. Mg(OH), Pb(OH)2, Cu(OH)2

Bài 18: Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch ?

A. AlCl3 và Na2CO3

B. HNO3 và NaHCO3

C. NaAlO2 và KOH

D. NaCl và AgNO3

Bài 19: Phản ứng hóa học nào sau đâycó phương trình ion thu gọn là H+ + OH → H2O ?

A. HCl + NaOH → H2O + NaCl

B. NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3

C. H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4

D. H2SO4 +Ba(OH)2 → 2 H2O + BaSO4

Bài 20: Cho 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion trong các ion sau : Ba2+ , Al3+ , Na+, Ag+ ,CO , NO , Cl , SO42-. Các dung dịch đó là :

A. BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3, AgNO3.

B. Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3, AgCl.

C. BaCl2, Al2(CO3)3, Na2CO3, AgNO3.

D. Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaCl, Ag2CO3.

Đáp án và hướng dẫn giải

1. A 2. C 3. A 4. A 5. B
6. B 7. D 8. D 9. C 10. D
11. A 12. C 13. B 14. D 15. A
16. A 17. B 18. C 19. A 20. A
Bài viết cùng chuyên mục